Giá cửa cuốn Austdoor thay đổi theo dòng nan, kích thước, motor và phụ kiện đi kèm. Bài viết giải thích cách đọc báo giá và những hạng mục cần hỏi rõ trước khi chốt đơn.
Bảng giá cửa cuốn AUSTDOOR 2026 là tài liệu tham khảo quan trọng dành cho khách hàng đang có nhu cầu lắp đặt cửa cuốn cho nhà phố, gara ô tô, cửa hàng, showroom hoặc công trình kinh doanh.
Theo bảng giá AUSTDOOR áp dụng từ ngày 13/07/2026, các sản phẩm được phân thành nhiều nhóm, bao gồm cửa cuốn khe thoáng, cửa cuốn tấm liền, cửa cuốn khớp thoáng, cửa cuốn trong suốt, cửa trượt trần, bộ tời, bộ lưu điện và phụ kiện.
Bài viết dưới đây tổng hợp chi tiết mức giá từng model theo tài liệu, giúp khách hàng dễ dàng so sánh và lựa chọn giải pháp phù hợp với nhu cầu sử dụng cũng như ngân sách đầu tư.

Cửa cuốn khe thoáng AUSTDOOR là nhóm sản phẩm có nhiều lựa chọn về thiết kế, độ dày nan và kích thước, đáp ứng nhu cầu từ nhà ở dân dụng đến công trình có mặt tiền rộng.
|
Dòng sản phẩm |
Model |
Giá bán lẻ/m² |
|---|---|---|
|
BIGOS |
B100 |
7.393.000đ |
|
BIGOS |
B100s |
4.546.000đ |
|
COMBI |
C70 |
5.211.000đ |
|
2IN1 |
AE9 |
4.500.000đ |
|
2IN1 |
AE5 |
3.800.000đ |
|
DF |
DF70 |
4.600.000đ |
|
MEGA |
M70i |
4.363.000đ |
|
SUPER |
S6 |
4.337.000đ |
|
SUPER |
S7 |
4.556.000đ |
|
SUPER |
S8 |
4.769.000đ |
|
SUPER A |
S52i |
3.000.000đ |
Trong nhóm này, BIGOS B100 có mức giá cao nhất là 7.393.000đ/m². Dòng SUPERA S52i có mức giá 3.000.000đ/m², tạo thêm lựa chọn cho khách hàng cần cân đối chi phí.
Đặc biệt, dòng 2IN1 AE5 và AE9 phù hợp để tham khảo khi khách hàng quan tâm đến thiết kế cửa cuốn kết hợp cửa đi.
|
Model |
Giá bán lẻ/m² |
|---|---|
|
E48i |
2.145.000đ |
|
E50i |
2.400.000đ |
|
E51i |
2.588.000đ |
|
E52i |
2.835.000đ |
|
E53i |
3.075.000đ |
|
E70 |
3.240.000đ |
Dòng ECO có sáu model với nhiều mức giá, phù hợp để khách hàng lựa chọn theo kích thước ô cửa, yêu cầu về độ dày nan và khả năng tài chính.
Trong bảng giá, E48i là model có giá thấp nhất của dòng ECO, ở mức 2.145.000đ/m². E70 có mức giá 3.240.000đ/m².
Cửa cuốn tấm liền AUSTROLL là nhóm sản phẩm được sử dụng trong nhiều công trình dân dụng nhờ thiết kế thân cửa liền mạch và các lựa chọn về màu sắc, cấu hình.
|
Dòng sản phẩm |
Model |
Giá bán lẻ/m² |
|---|---|---|
|
AL80i |
AL80i |
3.680.000đ |
|
AL68 |
AL68 |
2.095.000đ |
|
SERIES 1 |
CB |
1.614.000đ |
|
SERIES 3 |
TM |
1.000.000đ |
Một số điểm đáng chú ý:
AL80i: Giá 3.680.000đ/m², kết hợp nan PVC vân gỗ theo mô tả trong bảng giá.
AL68: Giá 2.095.000đ/m².
CB: Giá 1.614.000đ/m².
TM: Giá 1.000.000đ/m², là model cửa cuốn có đơn giá thấp nhất trong bảng giá được cung cấp.
Khách hàng nên lựa chọn dựa trên thông số kỹ thuật và điều kiện sử dụng, không chỉ dựa vào đơn giá.
|
Dòng sản phẩm |
Model |
Giá bán lẻ/m² |
|---|---|---|
|
AUSTGRILL – Khớp thoáng |
GR1 |
6.030.000đ |
|
AUSTGRILL – Khớp thoáng |
GR2 |
2.741.000đ |
|
AUSTVISION – Trong suốt |
VS2 |
5.836.000đ |
|
OVERHEAD – Trượt trần |
OV1 |
4.350.000đ |
AUSTGRILL GR1 và GR2 có thiết kế khớp thoáng, thích hợp để tham khảo cho những công trình cần duy trì khả năng quan sát và thông thoáng.
AUSTVISION VS2 là dòng cửa cuốn trong suốt, có thể đáp ứng nhu cầu thiết kế mặt tiền showroom, cửa hàng trưng bày hoặc khu vực thương mại.
OVERHEAD OV1 là dòng cửa trượt trần, tạo thêm lựa chọn cho những công trình có điều kiện bố trí và yêu cầu vận hành phù hợp.
Nguồn toàn bộ đơn giá cửa trong các mục 1–3: trang 1, tài liệu “Bảng giá Cửa cuốn Austdoor 2026”.
Bộ tời là bộ phận tạo lực truyền động giúp cửa cuốn đóng mở. Khi lựa chọn motor, khách hàng cần quan tâm đến loại cửa, trọng lượng thân cửa, chiều cao nâng và khả năng tương thích với bộ điều khiển.
|
Dòng motor |
Model |
Giá bán lẻ/bộ |
|---|---|---|
|
AX |
AX300 |
16.748.000đ |
|
AX |
AX500 |
18.270.000đ |
|
AX – ĐCKĐ |
AX300 |
17.458.000đ |
|
AX – ĐCKĐ |
AX500 |
19.285.000đ |
|
S |
S300 |
10.165.000đ |
|
S |
S500 |
11.333.000đ |
|
S |
S800 |
14.803.000đ |
|
S |
S1000 |
17.634.000đ |
|
AH |
AH300A |
10.958.000đ |
|
AH |
AH500A |
11.791.000đ |
|
AH |
AH800A |
22.760.000đ |
|
AH |
AH1000A |
31.481.000đ |
Ngoài các phiên bản tiêu chuẩn, tài liệu còn có các cấu hình AH sử dụng nút AT1, điều khiển không dây (ĐCKĐ) và phiên bản .P.
Giá của các phiên bản này được thể hiện riêng trong bảng giá gốc, bởi sự khác biệt về cấu hình có thể ảnh hưởng đến tổng chi phí.
|
Model và cấu hình |
Giá bán lẻ/bộ |
|---|---|
|
AK300A |
8.148.000đ |
|
AK500A |
8.501.000đ |
|
AK800A |
11.304.000đ |
|
AK300A (nút AT1) |
8.262.000đ |
|
AK500A (nút AT1) |
8.570.000đ |
|
AK300A (ĐCKĐ, nút AT1) |
8.775.000đ |
|
AK500A (ĐCKĐ, nút AT1) |
9.082.000đ |
|
AK300A.P (ĐCKĐ) |
8.604.000đ |
|
AK500A.P (ĐCKĐ) |
8.934.000đ |
|
AK800A.P (ĐCKĐ) |
11.703.000đ |
Bộ tời AK có nhiều phiên bản, giúp khách hàng lựa chọn theo yêu cầu điều khiển và cấu hình cửa cuốn.
|
Model |
Giá bán lẻ/bộ |
|---|---|
|
ARG.P-1L/R |
7.119.000đ |
|
ARG.P-2L/R |
8.332.000đ |
|
ARG-1L/R |
7.795.000đ |
|
ARG-2L/R |
9.034.000đ |
|
AHV565 |
7.657.000đ |
Các dòng ARG thuộc nhóm bộ tời cửa cuốn tấm liền, trong suốt; AHV565 thuộc nhóm bộ tời cửa trượt trần theo cách phân loại trong bảng giá.
Khách hàng không nên thay thế bộ tời giữa các loại cửa khi chưa xác nhận khả năng tương thích kỹ thuật.
Bộ lưu điện UPS giúp cung cấp nguồn điện dự phòng cho hệ thống cửa cuốn tương thích khi điện lưới bị gián đoạn.
|
Model UPS |
Giá bán lẻ/bộ |
|---|---|
|
AD9 |
3.941.000đ |
|
AD15 |
5.018.000đ |
|
Z1000 |
6.395.000đ |
|
Z2000 |
8.222.000đ |
|
P1000 |
5.844.000đ |
|
P2000 |
7.600.000đ |
|
P3000 |
8.123.000đ |
|
E1000 |
4.370.000đ |
|
E2000 |
5.959.000đ |
Mức giá UPS trong bảng dao động từ 3.941.000đ đến 8.222.000đ/bộ.
Khi lựa chọn, khách hàng cần xác nhận công suất tải, thời gian dự phòng và khả năng tương thích với bộ tời. Không nên lựa chọn UPS chỉ dựa trên giá bán.
Ngoài cửa và bộ tời, AUSTDOOR còn cung cấp các phụ kiện điều khiển, khóa, cảnh báo và kết nối thông minh.
|
Tên phụ kiện |
Model |
Giá bán lẻ |
|---|---|---|
|
Nút bấm âm tường không dây |
AT1 |
513.000đ |
|
Bộ nút bấm âm tường |
AT2.P |
450.000đ |
|
Nút bấm âm tường |
AT6 |
319.000đ |
|
Tay điều khiển từ xa |
DK1 |
533.000đ |
|
Tay điều khiển |
DK3 |
724.000đ |
|
Tay điều khiển |
DK7 |
566.783đ |
|
Bộ khóa |
KH1 |
785.000đ |
|
Bộ khóa |
KH2 |
533.000đ |
|
Bộ khóa KH5 đồng bộ |
KH5 |
403.000đ |
|
Mạch đèn báo sáng |
MD |
86.000đ |
|
Rơ-le chống xổ lô |
RL |
82.000đ |
|
Bộ còi báo động DC |
C1 |
722.000đ |
|
Bộ còi báo động AC |
C2 |
382.000đ |
|
Bộ còi báo động AC |
C2.P |
450.000đ |
|
Bộ còi báo động |
C6 |
251.000đ |
|
Bộ Camera + Hub Wi-Fi (Austfly) |
CAM-HUB |
2.195.000đ |
Nhóm phụ kiện cho phép khách hàng bổ sung các tiện ích phù hợp với nhu cầu sử dụng, chẳng hạn như điều khiển từ xa, khóa cửa, đèn báo sáng và giám sát qua camera.
Tuy nhiên, không phải phụ kiện nào cũng tương thích với mọi dòng cửa cuốn. Cần kiểm tra trước khi mua và lắp đặt.
Để dự trù ngân sách, khách hàng có thể tính sơ bộ giá thân cửa theo công thức:
Chi phí thân cửa tham khảo = Diện tích tính giá (m²) × Đơn giá (VNĐ/m²)
Ví dụ, khách hàng lựa chọn cửa cuốn ECO E50i có đơn giá 2.400.000đ/m², với diện tích tính giá giả định 12m².
Theo ghi chú trong bảng giá AUSTDOOR 2026:
Giá bán được công bố đã bao gồm thuế GTGT, đơn vị tính là VNĐ.
Giá sản phẩm cửa đã bao gồm ray và chi phí lắp đặt theo điều kiện của bảng giá.
Chưa bao gồm bộ tời và các lựa chọn thêm khác.
Giá áp dụng cho các tỉnh, thành phố từ Đà Nẵng trở vào phía Nam.
Bảng giá có hiệu lực từ ngày 13/07/2026 cho đến khi có bảng giá mới thay thế.
Đối với một số dòng cửa như BIGOS, MEGA, COMBI, SUPERA và SUPER, khách hàng cần đối chiếu ghi chú về thành phần bộ tời đi kèm theo tài liệu gốc để xác định chính xác cấu hình báo giá.
Ngoài ra, các điều kiện thi công đặc biệt, vận chuyển hoặc yêu cầu phụ kiện riêng cần được xác nhận trong báo giá thực tế.
AUSTDOOR có nhiều dòng sản phẩm để khách hàng tham khảo theo ngân sách và mục đích sử dụng.
Đối với nhà phố dân dụng, các dòng ECO, SUPER, SUPERA hoặc cửa cuốn tấm liền có thể là những lựa chọn đáng cân nhắc.
Đối với công trình chú trọng thẩm mỹ mặt tiền, showroom và cửa hàng trưng bày, các dòng AUSTVISION hoặc AUSTGRILL mang đến phương án thiết kế khác biệt.
Với công trình có yêu cầu riêng về vận hành, kích thước và phụ kiện, việc khảo sát và tư vấn kỹ thuật trước khi lựa chọn sản phẩm là cần thiết.
Không nên lựa chọn cửa cuốn chỉ dựa vào giá thấp nhất. Một bộ cửa phù hợp cần đáp ứng kích thước ô cửa, nhu cầu sử dụng, khả năng vận hành và các yêu cầu an toàn của công trình.
Công ty TNHH MTV Xây Dựng Hà Nam Hải giới thiệu các giải pháp cửa cuốn AUSTDOOR dành cho nhà ở và công trình, bao gồm cửa cuốn khe thoáng, cửa cuốn tấm liền, cửa cuốn khớp thoáng, cửa cuốn trong suốt cùng các bộ tời và phụ kiện liên quan.
Khách hàng có thể liên hệ để được tư vấn lựa chọn model, khảo sát kích thước ô cửa và xác nhận báo giá theo cấu hình thực tế.
CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG HÀ NAM HẢI
(028) 6271 3930
LIÊN HỆ TƯ VẤN – KHẢO SÁT – NHẬN BÁO GIÁ CHI TIẾT →
Quét mã bằng camera điện thoại để mở trang này
Trần Minh Quân 18/10/2026
Thông tin chi tiết, mình lưu lại để tham khảo dần.
Trịnh Thu Trang 18/10/2026
Mong có thêm bài về chủ đề này, viết hay lắm.
Cao Mỹ Duyên 18/10/2026
Đọc xong mới biết mấy điểm này, trước giờ toàn làm sai.